gototopgototop

THƯ VIỆN ẢNH

thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
thu_vien_anh_phuc_dan
Back Sản phẩm Kiến trúc Bảng Giá Thiết Kế Và Các Dịch Vụ Xây Dựng

Bảng Giá Thiết Kế Và Các Dịch Vụ Xây Dựng

  • PDF.

Khách hàng thiết kế thường đau đầu vì: Chi phí cao? Thời gian kéo dài? Hồ sơ không đồng bộ, KTS thiếu kinh nghiệm?… Đến với DV thiết kế của Công ty cổ phần Phúc Dân, Quý khách sẽ được khắc phục những khó chịu này nhờ những Kỹ thuật độc đáo và Kinh nghiệm >1000 công trình.  


I. DỊCH VỤ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG: Có 4 dịch vụ Thiết kế

1. DV Thiết kế Nhà theo mẫu hay còn gọi là DV Thiết kế nhà trong ngày       MỚI     

2. DV Thiết kế Nhà thông dụng                                               

3. DV Thiết kế Nhà 48 giờ (kể từ khi duyệt thiết kế phác thảo)

4. DV Thiết kế Tổng hợp cho nhiều thể loại công trình

DV THIẾT KẾ NHÀ THEO MẪU (Chọn Hồ sơ mẫu có sẵn tại TTN, tiết kiệm nhiều chi phí và thời gian)

- 4 trđ/hồ sơ (gồm Kiến trúc + Điện,nước + Kết cấu, móng giả định) (nếu không chỉnh sửa chi tiết nào)

- Phí chỉnh sửa: 4trđ/lần (cho mỗi lần chỉnh sửa kích thước hoặc móng và kết cấu phù hợp với địa chất)

DV NHÀ THÔNG DỤNG: dành cho KH dễ tính, không đòi hỏi cao về tính độc đáo, tài chính giới hạn.

¿ PHÍ THEO M2: 60.000đ/m2 (Nhà phố) và 90.000đ/m2 (Biệt thự) (Cách tính DT: Tổng DT = DT sàn + DT mái)

¿ PHÍ THEO PHÒNG: là kỹ thuật tính giá độc đáo của TTN, giúp cho nhà có DT càng lớn thì phí càng thấp.

Phí Thiết kế kiến trúc & điện nước các phòng (a) + Cầu thang mỗi tầng (b)

+ Phí Thiết kế móng & kết cấu (c) + Kết cấu tầng hầm (d)

[a (Kiến trúc + ĐN) = Nhà phố: 1,5trđ (p.chính) và 1trđ (p.phụ) - Biệt thự: 2,5trđ (p.chính) và 1,5trđ (p.phụ);

b (Cầu thang) = 1 trđ/tầng; c (Móng + Kết cấu) = 1,5 trđ/tầng; d (Kết cấu hầm) = 3 trđ/tầng hầm]

- Có 2 loại phòng: P.chính: khách, bếp, ăn, ngủ, sinh hoạt chung, giải trí… P.phụ: vệ sinh, kho, giặt, thờ…

- Giá tối thiểu: 9.000.000đ/ căn (Nhà phố <150m2) và 20.000.000đ/căn (Biệt thự <200m2)

- Thời gian trung bình : 7 – 10 ngày sau khi duyệt phác thảo (TG phác thảo tùy thuộc vào KH)

DV THIẾT KẾ NHÀ 48 GIỜ: Áp dụng cho Hồ sơ đã xong phần Thiết kế sơ bộ (còn gọi là phác thảo)

    Phí thiết kế = phí Thiết kế nhà thông dụng x hệ số 1,5

DV THIẾT KẾ TỔNG HỢP:

- Nhà kho, xưởng: 25.000đ – 45.000đ/m2

- Nhà Văn phòng, Cao ốc: 60.000đ/m2

- Chung cư, công trình công cộng: 70.000đ/m2

- Hồ sơ Thiết kế quy hoạch: 70% đơn giá Nhà nước.

- Hạng mục phụ (sân vườn, cổng, tường rào, hồ bơi…):        30.000đ – 60.000đ/m2

- Công trình khác: sẽ báo giá tùy thuộc yêu cầu.

II. DỊCH VỤ THIẾT KẾ NỘI THẤT: dành cho thiết kế đơn giản, hiện đại, không có họa tiết cầu kỳ


      - Nhà phố: 3 trđ/phòng nhỏ (< 20m2) - 4trđ/phòng lớn (20m2–35m2) – 1 góc nhìn/p.nhỏ, 2 góc nhìn/p.lớn

- Biệt thự:  5 trđ/phòng nhỏ (dưới 35m2) -  6trđ/phòng lớn (35m2–45m2) – 2 góc nhìn/phòng

u Ghi chú:

-  WC được tính là 1 phòng.

-  Khách hàng sử dụng DV Thiết kế KTTC & DV Thiết kế nội thất sẽ được giảm giá TK nội thất từ 5% - 30%

-   Áp dụng cho thiết kế nội thất đơn giản, nếu yêu cầu phức tạp thì nhân hệ số 1,5 – 2 hoặc tính theo m2 đối với công trình thẩm mỹ cao như bar, quán cà phê, gian hàng triển lãm, showroom…


  1. II.   DỊCH VỤ KHÁC: TG này được cộng thêm vào TG Thiết kế. Giá chưa gồm Phí công tác ngoài nội thành. Nếu công trình ở tỉnh, phí CT bao gồm CP đi lại bằng phương tiện nhanh nhất, KS, ăn uống và CP khác.

      STT

Hạng mục

Giá thông thường (Khách lẻ)

Giá ưu đãi

    (KH thiết kế tại TTN)

Ghi chú

1

       Dự toán

   0,2 % giá trị XD

(Tối thiểu 2trđ/căn)

    0,15% giá trị XD

(Tối thiểu 1,5trđ/căn)

     Phải có Hồ sơ Thiết kế kỹ thuật thi công Cơ bản.

2

    Dự trù kinh phí XD (Khái toán)

500.000 – 1trđ/căn

-  

     Chung cư, Cao ốc: 1.000đ/m2

    Nhà xưởng: 500đ/m2

3

    Vẽ XPXD/ Đo vẽ hiện trạng/ Vẽ hoàn công

   15.000đ/m2

(Tối thiểu 3trđ/căn)

   2 trđ – 4 trđ/căn

(Tối thiểu 2trđ/căn)

     Không gồm việc LH với CQ cấp phép. Chưa gồm Phí khảo sát.

4

     Làm thủ tục XPXD (tùy theo HS)

-

15.000đ/m2

(Tối thiểu 4 trđ/căn)

       TG tùy theo HS và cơ quan cấp phép. Không nhận HS tỉnh.

5

     Giám sát kỹ thuật (thời điểm kỹ thuật quan trọng: móng, sàn, kết cấu, bê-tông…)

3 trđ – 5 trđ/tháng hoặc 2 trđ/lần

     Khoảng 10 lần đến công trình.

6

Tư vấn phong thủy

1 trđ – 2 trđ/căn

500.000đ/căn

     Chưa gồm Phí khảo sát.

Sản phẩm của ngành thiết kế và xây dựng là không bao giờ hoàn thiện. Đó là thực tế mà chúng tôi luôn cố gắng tìm giải pháp để giảm thiểu những sai sót, chứ không thể khắc phục được hoàn toàn. Ngay cả các công ty thiết kế, xây dựng nổi tiếng cũng không dám khẳng định sản phẩm của mình là không sai sót.

Với đặc điểm trên, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm theo đúng qui định của pháp luật về những sai sót về thiết kế gây thiệt hại nghiêm trọng cho công trình và luôn có thiện chí hợp tác khắc phục các sai sót nhanh nhất.

Chúng tôi rất mong nhận được sự chia sẻ và hiểu biết về sản phẩm mà chúng tôi chuẩn bị phục vụ cho Quý khách! Xin cảm ơn và trân trọng kính chào.

Bình luận (0)Add Comment

Viết lời bình

busy